Sàn giao dịch công nghệ; chợ công nghệ; chuyển giao công nghệ; thanh lý máy móc; dây chuyền công nghệ; hội chợ công nghệ

Sàn giao dịch công nghệ; chợ công nghệ; chuyển giao công nghệ; thanh lý máy móc; dây chuyền công nghệ; hội chợ công nghệ

Danh mục sản phẩm
Mới

Cáp chống xoắn Hàn Quốc 19*7 mạ kẽm phi 8

Giá Liên hệ

  • Xuất xứ
  • Bảo hành
  • Hình thức thanh toán
  • Điều khoản giao hàng
  • Điều khoản đóng gói

Thông tin nhà cung cấp

Cáp chống xoắn Hàn Quốc 19*7 mạ kẽm phi 8 là sản phẩm cáp thép mạ kẽm có đường kính nhỏ nhưng có chất lượng cao và độ bền vượt trội cùng tính thẩm mỹ rất lớn.

Cáp chống xoắn Hàn Quốc 19*7 mạ kẽm phi 8 có tác dụng gì?

Cáp chống xoắn Hàn Quốc 19*7 mạ kẽm, phi 8 được sản xuất trên dây chuyền hiện đại của Hàn Quốc, được kiểm nghiệm rất chặt chẽ về số lượng tao cáp, sợi cáp cùng đường kính dây cáp nên đảm bảo về chất lượng.

Cáp chống xoắn Hàn Quốc 19*7 mạ kẽm, phi 8 vừa có tính thẩm mỹ cao, vừa có chất lượng tốt nên được sử dụng trong nhiều lĩnh vực yêu cầu đáp ứng thẩm mỹ và chất lượng. Sản phẩm được sử dụng làm dây chịu tải chính trong các loại thiết bị cần cẩu, cần trục, dùng làm dây cáp trong thang máy, sử dụng trong dây chuyền máy móc hiện đại, để neo giằng và giữ các loại thiết bị, vật liệu xây dựng trong công trường xây dựng,…

Cấu tạo của cáp chống xoắn Hàn Quốc 19*7 mạ kẽm, phi 8

Cáp chống xoắn Hàn Quốc 19*7 mạ kẽm, phi 8 có cấu tạo gồm 19 tao cáp lớn, mỗi tao cáp bao gồm 7 sợi cáp được làm từ thép cacbon chất lượng cao. Sản phẩm có tổng đường kính là 8mm và được mạ kẽm toàn bộ bề mặt bên ngoài.

Dây cáp có hai lớp như sau:

Lớp ngoài: gồm 12 tao cáp và hoạt động xoắn phải khi có lực tác động vào sợi cáp.

Lớp trong: gồm 7 tao cáp còn lại, trong đó 6 tao cáp làm thành một lớp và một tao làm lõi. Toàn bộ lớp này sẽ xoắn trái trong quá trình lực tác động vào dây cáp.

Đặc điểm của cáp chống xoắn Hàn Quốc 19*7 mạ kẽm, phi 8

Cáp chống xoắn mạ kẽm là sản phẩm có tính thẩm mỹ rất cao. Sản phẩm có màu sáng bóng rất đặc trưng của kẽm, chỉ đẹp sau cáp inox nên còn được sử dụng trong những lĩnh vực đòi hỏi tính thẩm mỹ cao như: trang trí nội thất, ngoại thất, làm lan can cầu thang, lan can ban công, thiết kế banner, biển quảng cáo,…

Cáp chống xoắn mạ kẽm có tính mềm dẻo cao nên rất dễ uốn, có thể linh hoạt trong quá trình sử dụng và thuận tiện trong vận chuyển.

Cáp mạ kẽm là sản phẩm có trọng lượng tương đối nhẹ. Trọng lượng sản phẩm rất nhẹ vì hàm lượng cacbon trong thành phần cao nên vừa dễ vận chuyển, vừa không gây áp  lực cho trọng tải công trình, nhất là những công trình ở trên cao hay những công trình thường phải chịu tác động của lực vận hành.

Cáp mạ kẽm hầu như không bị oxi hóa hay ăn mòn trong môi trường khí hậu nóng ẩm thông thường của Việt Nam. Trước tác động của những yếu tố gây oxi hóa hay ăn mòn kim loại như: nhiệt độ cao, độ ẩm, hóa chất, dung môi,… thì dây cáp không bị han rỉ, giòn xốp và đứt gãy đột ngột. Thậm chí có thể ngâm dây cáp trực tiếp dưới nước biển (trường hợp dùng làm dây neo tàu hay căng lưới nuôi trồng thủy sản mà không cần lo dây cáp sẽ xuống cấp nhanh chóng.

Cáp mạ kẽm chịu nhiệt tốt. Có thể thoải mái sử dụng cáp trong môi trường ngoài trời ngày hè, trong môi trường hầm mỏ, lò hơi, kho lạnh hay trong dây chuyền máy móc có sự phát sinh nhiệt,…

Cáp mạ kẽm chống xoắn Hàn Quốc được phân biệt với các loại dây cáp khác bởi khả năng chống xoắn, chống xoay hết sức hiệu quả. Khi gặp tác động từ lực, hai lớp cáp sẽ xoắn ngược lại với nhau nên không có trường hợp sợi cáp bung ra hay đứt gãy đột ngột trong quá trình sử dụng. Sản phẩm có ý nghĩa đặc biệt trong việc cẩu cáp, neo giằng các thiết bị tải trọng cao.

Thông số kỹ thuật của cáp chống xoắn Hàn Quốc 19*7 mạ kẽm, phi 8

Đường kính cáp (mm)

Lực kéo đứt tối thiểu ( tấn )

Trọng lượng (kg/100m)

Lực căng 1620N/mm2

Lực căng 1770N/mm2

Lực căng 1910N/mm2

10

6.00

6.54

7.08

46.20

14

11.7

12.8

13.9

86.31

16

15.4

16.8

18.2

105.7

18

19.5

21.3

23.0

150.0

20

24.0

26.2

28.3

185.0

22.4

30.1

32.8

35.6

232.0

25

37.5

40.9

44.3

270.8

28

47.0

51.3

55.5

342.3

30

54.0

58.9

63.8

416.0

31.5

59.5

64.9

70.3

421.7

33.5

67.3

73.4

79.5

469.6

35.5

75.6

82.4

89.3

582.0

37.5

84.4

91.9

99.6

602.8

40

95.9

104.6

113.4

670.9