2 năm

Hồ sơ

Máy Phố Hiến - Pho Hien Machinery & AGCircle Quốc gia: Việt Nam Tỉnh thành: Hà Nội Ngày tham gia: 11/11/2019 Thành viên vàng Sản phẩm chính: máy canh tác, máy chăn nuôi, nông cụ, giải pháp cơ giới hóa, máy kéo Lượt truy cập: 164,534 Xem thêm Liên hệ

Máy san gạt PY220C-2/180D-2/180C-2/165C-2

Ngày đăng: 06/12/2021

Liên hệ

Xuất xứ: Khác

Bảo hành: liên hệ

Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản

Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng

Đóng gói: liên hệ

Liên hệ

Thông tin chi tiết

Giới thiệu

Máy san gạt tự hành hai thân, thích hợp cho công việc san lấp mặt bằng lớn trong xây dựng cở sở hạ tầng và có thể được sử dụng cho các hoạt động đào rãnh, cào, ủi, xới đất và loại bỏ tuyết. Máy rất phù hợp để xây dựng đường cao tốc, đường sắt, sân bay, bến cảng, đập nước, san lấp mặt bằng khu công nghiệp và đất nông nghiệp.

Ưu điểm

-          Các bộ phân chính như: động cơ, bơm thủy lực, ngăn kéo, van điều khiển, vi sai được nhập khẩu từ các công ty công nghệ cao trên thế giới.

-          Nắp ca-pô hình xiên đáp ứng yêu cầu về khoảng cách nhìn 1m*1m. Cabin lớn cho tầm nhìn rộng. Dễ vận hành, bảo trì và sửa chữa.

-          Biến mô và hộp số được điều khiển điện thủy lực. Hiển thị các chỉ dẫn và cảnh báo trên màn hình LCD.

-          Hệ thống lái với khớp nối 2 thân và bánh trước có thể nghiêng, cùng với giá cân bằng dao động nâng cao khả năng cơ động của máy.

-          Hệ thống kiểm soát phanh tích lũy mạch đơn, phanh đĩa caliper, phanh dừng đỗ cơ khí giúp máy vận hành an toàn và tin cậy.

Thông số kỹ thuật của máy san gạt PY220C-2/180D-2/180C-2/165C-2

 

Technical Parameter

Thông số kỹ thuật

PY220C-2

PY180D-2

PY180C-2

PY165C-2

Operating mass

Trọng lượng hoạt động (kg)

16900

16000

16000

15000

Front axle load

Tải trục trước (kg)

5820

5150

5150

4150

Rear axle load

Tải trục sau (kg)

11080

10850

10850

10850

Max. forward speed

Tốc độ tiến nhanh nhất (km/h)

36.8

36.1

38.2

40.4

Max. backward speed

Tốc độ lùi nhanh nhất (km/h)

24.8

24.5

24.5

25.7

Speed gear number

Số số di chuyển

F6/R3

F6/R3

F6/R3

F6/R3

Hydraulic system pressure

Áp suất hệ thống thủy lực (Mpa)

18

18

18

18

Blade len*width

Ủi rông*cao (mm)

3965*610

3965*610

3965*610

3660*610

Front wheel tract

Vệt bánh trước (mm)

2150

2150

2150

2150

Rear wheel tract

Vệt bánh sau (mm)

2340

2340

2340

2340

Wheelbase

Trục cơ sở (mm)

6362

6362

6362

6062

Diesel engine model

Mẫu Động cơ

6CT8.3-C125

158 kW

SC8D190

140 kW

6BTA5.9-C180

132 kW

6BTA5.9-C170

125 kW

Overall dimension

Kích thước bao (mm)

8585*2790

*3340

8585*2790

*3340

8585*2790

*3340

8285*2790

*3340